reprimir
Pronunciation
/rˌepɾimˈiɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reprimir"trong tiếng Tây Ban Nha

reprimir
01

đàn áp, kìm nén

controlar o sofocar una revuelta o protesta por la fuerza
reprimir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
reprimo
ngôi thứ ba số ít
reprime
hiện tại phân từ
reprimindo
quá khứ đơn
reprimo
quá khứ phân từ
reprimido
Các ví dụ
Intentaron reprimir a los manifestantes.
Họ đã cố gắng đàn áp những người biểu tình.
02

impedir que ciertos sentimientos, emociones o impulsos se expresen

reprimir definition and meaning
Các ví dụ
No debemos reprimir la tristeza.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng