Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El oscurantismo
01
chủ nghĩa tối tăm, thuyết phản đối khai sáng
actitud o doctrina que se opone a la difusión del conocimiento o favorece la ignorancia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El oscurantismo frenó el desarrollo científico.
Chủ nghĩa tối tăm đã cản trở sự phát triển khoa học.



























