el daño moral
Pronunciation
/dˈaɲo mɔɾˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "daño moral"trong tiếng Tây Ban Nha

El daño moral
01

thiệt hại tinh thần, tổn hại tinh thần

perjuicio emocional o psicológico sufrido por una persona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
daños morales
Các ví dụ
Pidieron una indemnización por daño moral.
Họ yêu cầu bồi thường cho thiệt hại tinh thần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng