Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La permisividad
01
sự dễ dãi, sự nuông chiều quá mức
actitud de tolerancia excesiva que permite comportamientos sin restricciones claras
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La permisividad de los padres fue cuestionada.
Sự dễ dãi của cha mẹ đã bị đặt câu hỏi.



























