Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El mitógrafo
01
nhà thần thoại học, nhà thần thoại học
persona que estudia, recopila o escribe sobre mitos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mitógrafos
Các ví dụ
El mitógrafo recopiló leyendas de distintas culturas.
Người ghi chép thần thoại đã thu thập các truyền thuyết từ các nền văn hóa khác nhau.



























