Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
saturar
01
bão hòa, bão hòa
llenar o cargar algo hasta el punto de exceso o incapacidad de absorber más
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
satura
ngôi thứ ba số ít
satura
hiện tại phân từ
saturando
quá khứ đơn
saturó
quá khứ phân từ
saturado
Các ví dụ
La demanda saturó el sistema.
Nhu cầu đã bão hòa hệ thống.



























