someter
Pronunciation
/sˌometˈɛɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "someter"trong tiếng Tây Ban Nha

01

trải qua, chịu

sufrir o experimentar algo, generalmente un proceso o tratamiento 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
someto
ngôi thứ ba số ít
somete
hiện tại phân từ
sometiendo
quá khứ đơn
sometió
quá khứ phân từ
sometido
Các ví dụ
Se sometió a una operación complicada. 

Anh ấy đã trải qua một cuộc phẫu thuật phức tạp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng