sombrío
som
som
som
br
ˈbɾi
bri
ío
o
o
desafíodesvíorocíovacío

Định nghĩa và ý nghĩa của "sombrío"trong tiếng Tây Ban Nha

sombrío
01

ảm đạm, u ám

que es triste, oscuro o melancólico 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más sombrío
so sánh hơn
más sombrío
có thể phân cấp
giống đực số ít
sombrío
giống đực số nhiều
sombríos
giống cái số ít
sombría
giống cái số nhiều
sombrías
Các ví dụ
Su rostro sombrío reflejaba tristeza. 

Khuôn mặt u ám của anh ấy phản chiếu nỗi buồn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng