Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sombrío
01
ảm đạm, u ám
que es triste, oscuro o melancólico
Các ví dụ
El ambiente en la oficina era sombrío tras la noticia.
Bầu không khí trong văn phòng ảm đạm sau tin tức.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ảm đạm, u ám