sombrío
Pronunciation
/sɔmbɾˈio/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sombrío"trong tiếng Tây Ban Nha

sombrío
01

ảm đạm, u ám

que es triste, oscuro o melancólico
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más sombrío
so sánh hơn
más sombrío
có thể phân cấp
giống đực số ít
sombrío
giống đực số nhiều
sombríos
giống cái số ít
sombría
giống cái số nhiều
sombrías
Các ví dụ
El ambiente en la oficina era sombrío tras la noticia.
Bầu không khí trong văn phòng ảm đạm sau tin tức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng