el súbdito
Pronunciation
/sˈubðito/

Định nghĩa và ý nghĩa của "súbdito"trong tiếng Tây Ban Nha

El súbdito
01

thần dân

persona sometida a la autoridad de un rey o soberano
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
súbditos
Các ví dụ
El monarca escuchó a sus súbditos.
Quốc vương lắng nghe thần dân của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng