Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La curaduría
01
công tác giám tuyển, bảo quản
labor o función de curar, organizar y supervisar una colección o exposición
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
curadurías
Các ví dụ
La curaduría digital ha ganado importancia en los últimos años.
Curaduría kỹ thuật số đã trở nên quan trọng trong những năm gần đây.



























