patrocinado
Pronunciation
/pˌatɾoθinˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "patrocinado"trong tiếng Tây Ban Nha

patrocinado
01

được tài trợ, bảo trợ

que recibe apoyo económico o financiero de una empresa o entidad 
patrocinado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas patrocinado
so sánh hơn
mas patrocinado
có thể phân cấp
giống đực số ít
patrocinado
giống đực số nhiều
patrocinados
giống cái số ít
patrocinada
giống cái số nhiều
patrocinadas
Các ví dụ
El evento fue patrocinado por una gran marca. 

Sự kiện được tài trợ bởi một thương hiệu lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng