el gravamen
Pronunciation
/ɡɾaβˈamɛn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gravamen"trong tiếng Tây Ban Nha

El gravamen
01

thuế

carga económica o impuesto que recae sobre una persona o bien 
el gravamen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gravámenes
Các ví dụ
El gravamen sobre la propiedad aumentó este año. 

Thuế bất động sản đã tăng trong năm nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng