Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el despido procedente
/despˈiðo pɾˌoθeðˈɛnte/
El despido procedente
01
sa thải hợp pháp, sa thải có căn cứ
despido de un trabajador considerado legal y justificado según la normativa laboral
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
despidos procedentes
Các ví dụ
El juez declaró el despido procedente.
Thẩm phán tuyên bố việc sa thải là hợp pháp.



























