Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
currante
01
người lao động
(España) persona que trabaja, especialmente de forma manual o en empleos no cualificados
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
curro
ngôi thứ ba số ít
curra
hiện tại phân từ
currando
quá khứ đơn
curró
quá khứ phân từ
currado
Các ví dụ
Siempre ha sido un currante muy responsable.
Anh ấy luôn là một người lao động rất có trách nhiệm.



























