Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La vitalidad
01
sức sống, sinh lực
estado de energía, fuerza y capacidad de actividad física o mental
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La falta de sueño reduce la vitalidad.
Thiếu ngủ làm giảm sức sống.



























