el ácido graso
Pronunciation
/ˈaθiðo ɣɾˈaso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ácido graso"trong tiếng Tây Ban Nha

El ácido graso
01

axit béo

ácido orgánico presente en las grasas y aceites, componente básico de los lípidos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ácidos grasos
Các ví dụ
Los ácidos grasos son esenciales para el organismo. 

Axit béo rất cần thiết cho cơ thể.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng