el ábside
Pronunciation
/ˈaβsiðe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ábside"trong tiếng Tây Ban Nha

El ábside
01

hậu cung, gian thánh

la parte semicircular o poligonal de una iglesia, situada detrás del altar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ábsides
Các ví dụ
El ábside es la cabecera de la iglesia.
Hậu cung là phần đầu của nhà thờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng