Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La hemorragia cerebral
01
xuất huyết não, chảy máu trong não
sangrado dentro del tejido cerebral debido a la rotura de un vaso sanguíneo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hemorragias cerebrales
Các ví dụ
El paciente sufrió una hemorragia cerebral repentina.
Bệnh nhân bị xuất huyết não đột ngột.



























