Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el parto prematuro
/pˈaɾto pɾˌematˈuɾɔ/
El parto prematuro
01
sinh non
nacimiento que ocurre antes de completar las semanas normales de gestación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
partos prematuros
Các ví dụ
La madre fue hospitalizada por un posible parto prematuro.
Người mẹ đã được nhập viện vì có thể sinh non.



























