Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Los malos tratos
01
hành vi ngược đãi
actos de violencia o trato cruel hacia una persona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
malos tratos
Các ví dụ
El caso incluye denuncias por malos tratos.
Vụ án bao gồm các cáo buộc về ngược đãi.



























