el gobierno central
Pronunciation
/ɡoβjˈɛɾno θɛntɾˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gobierno central"trong tiếng Tây Ban Nha

El gobierno central
01

chính phủ trung ương

autoridad principal de un país que ejerce el poder a nivel nacional 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gobiernos centrales
Các ví dụ
El gobierno central aprobó nuevas leyes fiscales. 

Chính phủ trung ương đã phê duyệt luật thuế mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng