el glúteo
Pronunciation
/ɡlˈuteo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glúteo"trong tiếng Tây Ban Nha

El glúteo
01

cơ mông, gluteus

músculo que forma la parte posterior de la cadera y contribuye al movimiento de la pierna
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
glúteos
Các ví dụ
Para fortalecer los glúteos, realiza puentes de cadera.
Để tăng cường cơ mông, hãy thực hiện cầu hông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng