los zapatos bajos
Pronunciation
/θapˈatos βˈaxos/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zapatos bajos"trong tiếng Tây Ban Nha

Los zapatos bajos
01

giày đế bằng, giày bệt

calzado que tiene la suela plana o con muy poco tacón
los zapatos bajos definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
zapatos bajos
Các ví dụ
Los zapatos bajos son ideales para el trabajo diario.
Giày bệt lý tưởng cho công việc hàng ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng