Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
escalar
01
ghé cảng, dừng chân
hacer una parada en un puerto durante un viaje marítimo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
escalo
ngôi thứ ba số ít
escala
hiện tại phân từ
escalando
quá khứ đơn
escaló
quá khứ phân từ
escalado
Các ví dụ
El barco escaló en Lisboa antes de cruzar el Atlántico.
Con tàu đã cập bến ở Lisbon trước khi vượt Đại Tây Dương.



























