Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
divulgativo
01
phổ biến kiến thức
que tiene la intención de informar o explicar algo de forma clara y accesible
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más divulgativo
so sánh hơn
más divulgativo
có thể phân cấp
giống đực số ít
divulgativo
giống đực số nhiều
divulgativos
giống cái số ít
divulgativa
giống cái số nhiều
divulgativas
Các ví dụ
El documental tiene un tono divulgativo.
Bộ phim tài liệu có giọng điệu phổ biến.



























