Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
divisible
01
chia hết
que se puede separar o repartir en partes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más divisible
so sánh hơn
más divisible
có thể phân cấp
giống đực số ít
divisible
giống đực số nhiều
divisibles
giống cái số ít
divisible
giống cái số nhiều
divisibles
Các ví dụ
El terreno es divisible en lotes más pequeños.
Đất đai có thể chia thành các lô nhỏ hơn.
02
có thể tách rời
que puede ser separado o anulado sin afectar al resto del acuerdo
Các ví dụ
El juez declaró que la sección era divisible.
Thẩm phán tuyên bố rằng phần đó là có thể chia tách.
Cây Từ Vựng
indivisible
divisible
divide



























