Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la flexibilidad horaria
/flˌeksiβˌiliðˈað ɔɾˈaɾja/
La flexibilidad horaria
01
linh hoạt giờ làm việc, linh hoạt về thời gian làm việc
posibilidad de adaptar el horario de trabajo según las necesidades
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Valora mucho la flexibilidad horaria de su trabajo.
Anh ấy đánh giá cao sự linh hoạt về giờ giấc trong công việc của mình.



























