Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
flojo
01
lỏng lẻo, rộng
que no está ajustado o firme, que queda suelto
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más flojo
so sánh hơn
más flojo
có thể phân cấp
giống đực số ít
flojo
giống đực số nhiều
flojos
giống cái số ít
floja
giống cái số nhiều
flojas
Các ví dụ
Los zapatos están flojos y se salen al caminar.
Đôi giày lỏng lẻo và tuột ra khi đi bộ.



























