la jornada completa
Pronunciation
/xɔɾnˈaða kɔmplˈeta/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jornada completa"trong tiếng Tây Ban Nha

La jornada completa
01

công việc toàn thời gian, việc làm toàn thời gian

periodo de trabajo con horario completo según la jornada laboral estándar
la jornada completa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
jornadas completas
Các ví dụ
Prefiere una jornada completa en lugar de media jornada.
Cô ấy thích làm việc toàn thời gian hơn là bán thời gian.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng