la simpatía
Pronunciation
/sˌimpatˈia/

Định nghĩa và ý nghĩa của "simpatía"trong tiếng Tây Ban Nha

La simpatía
01

sự thân thiện

cualidad de una persona que resulta agradable y cercana a los demás
la simpatía definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Tiene mucha simpatía con los niños.
Cô ấy có nhiều thiện cảm với trẻ em.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng