Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
simétrico
01
đối xứng
que tiene partes iguales o correspondidas a cada lado de un eje
Các ví dụ
Este edificio tiene una estructura simétrica.
Tòa nhà này có cấu trúc đối xứng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
đối xứng