Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el compañero de piso
/kˌɔmpaɲˈɛɾɔ ðe pˈiso/
El compañero de piso
01
bạn cùng phòng, người ở chung căn hộ
persona que comparte un piso con otra
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
compañeros de piso
Các ví dụ
Hablé con mi compañero de piso sobre los gastos.
Tôi đã nói chuyện với bạn cùng phòng của tôi về các chi phí.



























