Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La gestoría
01
cơ quan dịch vụ hành chính, văn phòng tư vấn thủ tục
empresa que gestiona trámites administrativos, fiscales o legales para clientes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
gestorías
Các ví dụ
Trabaja en una gestoría especializada en empresas.
Cô ấy làm việc tại một gestoría chuyên về doanh nghiệp.



























