el gigante
gi
xi
khi
gan
ˈɣan
ghan
te
te
te
girante

Định nghĩa và ý nghĩa của "gigante"trong tiếng Tây Ban Nha

El gigante
01

người khổng lồ, quái vật khổng lồ

una criatura mitológica de tamaño y fuerza enormes 
el gigante definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gigantes
Các ví dụ
El gigante vivía en un castillo en las nubes. 

Người khổng lồ sống trong một lâu đài trên mây.

gigante
01

khổng lồ, to lớn

de tamaño enorme,  mucho más grande de lo normal 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más gigante
so sánh hơn
más gigante
có thể phân cấp
giống đực số ít
gigante
giống đực số nhiều
gigantes
giống cái số ít
gigante
giống cái số nhiều
gigantes
Các ví dụ
Construyeron un edificio gigante en el centro. 

Họ đã xây dựng một tòa nhà khổng lồ ở trung tâm thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng