Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
interactivo
01
tương tác, có tính tương tác
que implica participación activa entre el usuario y el sistema o actividad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas interactivo
so sánh hơn
mas interactivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
interactivo
giống đực số nhiều
interactivos
giống cái số ít
interactiva
giống cái số nhiều
interactivas
Các ví dụ
La clase fue interactiva y dinámica.
Lớp học mang tính tương tác và năng động.



























