Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
interesado
01
quan tâm
que muestra interés por algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas interesado
so sánh hơn
mas interesado
có thể phân cấp
giống đực số ít
interesado
giống đực số nhiều
interesados
giống cái số ít
interesada
giống cái số nhiều
interesadas
Các ví dụ
Siguen interesados en el proyecto.
Họ vẫn còn quan tâm đến dự án.



























