Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La intensidad
01
cường độ, độ sáng
el brillo o la pureza de un color
Các ví dụ
La intensidad del rojo en este cuadro es muy vibrante.
Cường độ của màu đỏ trong bức tranh này rất sống động.
02
cường độ, sức mạnh
la fuerza, el poder o el grado de fuerza de algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La intensidad del viento derribó varios árboles.
Cường độ của gió đã đổ nhiều cây.



























