Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La intensidad
01
cường độ, độ sáng
el brillo o la pureza de un color
Các ví dụ
La intensidad cromática de su paleta es característica de su estilo.
Cường độ sắc tố của bảng màu của anh ấy là đặc trưng cho phong cách của anh ấy.
02
cường độ, sức mạnh
la fuerza, el poder o el grado de fuerza de algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El entrenamiento aumenta en intensidad cada semana.
Việc tập luyện tăng cường cường độ mỗi tuần.



























