Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La farándula
01
thế giới giải trí, ngành công nghiệp giải trí
mundo del espectáculo y entretenimiento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Se mudó a Madrid para trabajar en la farándula.
Cô ấy chuyển đến Madrid để làm việc trong ngành giải trí.



























