el juzgado de menores
Pronunciation
/xuθɣˈaðo ðe menˈɔɾɛs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "juzgado de menores"trong tiếng Tây Ban Nha

El juzgado de menores
01

tòa án vị thành niên, tòa án thiếu niên

tribunal encargado de casos legales que involucran a menores de edad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
juzgados de menores
Các ví dụ
Los padres asistieron a la audiencia en el juzgado de menores.
Các bậc phụ huynh đã tham dự phiên điều trần tại tòa án vị thành niên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng