Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Las relaciones públicas
01
quan hệ công chúng, truyền thông tổ chức
actividades para gestionar la imagen de una organización o persona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Trabaja en relaciones públicas para una empresa de tecnología.
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực quan hệ công chúng cho một công ty công nghệ.



























