Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
las relaciones públicas
/rˌelaθjˈones pˈuβlikas/
Las relaciones públicas
01
quan hệ công chúng, truyền thông tổ chức
actividades para gestionar la imagen de una organización o persona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El departamento de relaciones públicas organizó la conferencia.
Bộ phận quan hệ công chúng đã tổ chức hội nghị.



























