Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La relación
01
mối quan hệ tình cảm, mối quan hệ lãng mạn
vínculo amoroso o sexual entre dos personas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
relaciones
Các ví dụ
La relación entre ellos terminó hace un año.
Mối quan hệ giữa họ đã kết thúc một năm trước.
02
mối liên hệ, mối quan hệ
vínculo o asociación entre personas, cosas o ideas
Các ví dụ
Hay una relación entre el ejercicio y la salud.
Có một mối quan hệ giữa tập thể dục và sức khỏe.



























