el comienzo
Pronunciation
/komjˈɛnθo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "comienzo"trong tiếng Tây Ban Nha

El comienzo
01

khởi đầu

momento en que algo inicia o empieza
el comienzo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comienzos
Các ví dụ
El libro tiene un comienzo intrigante que atrapa al lector.
Cuốn sách có một khởi đầu hấp dẫn thu hút người đọc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng