Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El comienzo
01
khởi đầu
momento en que algo inicia o empieza
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comienzos
Các ví dụ
El libro tiene un comienzo intrigante que atrapa al lector.
Cuốn sách có một khởi đầu hấp dẫn thu hút người đọc.



























