Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La comisión
01
hoa hồng, phần trăm
cantidad de dinero que se cobra por realizar una transacción o un servicio comercial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
comisiones
Các ví dụ
Cuantos más productos de mi sección venda, más comisión me llevo.
02
sự phạm tội, sự thực hiện
el acto de llevar a cabo o cometer algo, especialmente un delito
Các ví dụ
La comisión del delito fue grabada por una cámara.
Hành vi phạm tội đã được ghi lại bởi một camera.



























