meterse en
Pronunciation
/metˈɛɾse ˈɛn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "meterse en"trong tiếng Tây Ban Nha

meterse en
01

involucrarse en un situación o actividad

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
me meto en
ngôi thứ ba số ít
se mete en
hiện tại phân từ
metiéndose en
quá khứ đơn
se metió en
quá khứ phân từ
metido en
Các ví dụ
Se metieron en una conversación privada.
Họ đã dính vào một cuộc trò chuyện riêng tư.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng