Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
meter
01
đặt
poner o colocar algo en un lugar
Các ví dụ
Por favor, mete la ropa en el armario.
Vui lòng đặt quần áo vào tủ quần áo.
02
ghi bàn, ghi điểm
anotar o conseguir un punto en un juego o deporte
Các ví dụ
El jugador metió un punto y cambió el resultado del juego.
Cầu thủ ghi một điểm và thay đổi kết quả trận đấu.



























