Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
satírico
01
châm biếm
que utiliza la ironía o el humor para criticar
Các ví dụ
El programa de televisión tiene un enfoque satírico sobre la política.
Chương trình truyền hình có cách tiếp cận châm biếm đối với chính trị.



























