Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sintonía
01
sự hòa hợp, kết nối
conexión o afinidad entre personas, ideas o señales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Desde el primer día hubo sintonía entre ellos.
Từ ngày đầu tiên, đã có sintonía giữa họ.



























