la sintonía
Pronunciation
/sˌintonˈia/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sintonía"trong tiếng Tây Ban Nha

La sintonía
01

sự hòa hợp, kết nối

conexión o afinidad entre personas, ideas o señales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Buscan sintonía entre la música y las imágenes.
Họ tìm kiếm sự hòa hợp giữa âm nhạc và hình ảnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng