la sintonía
sin
sin
sin
to
to
to
nía
ˈnia
nia
sinfonía

Định nghĩa và ý nghĩa của "sintonía"trong tiếng Tây Ban Nha

La sintonía
01

sự hòa hợp, kết nối

conexión o afinidad entre personas, ideas o señales 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Desde el primer día hubo sintonía entre ellos. 

Từ ngày đầu tiên, đã có sintonía giữa họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng